chút đỉnh

  1. un tout petit peu; un iota; une parcelle
    • Chút đỉnh rượu
      un tout petit d' alcool
    • Không thay đổi một chút đỉnh nào
      sans changer un iota
    • Chút đỉnh hạnh phúc
      une parcelle de bonheur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chút đỉnh"

chút đỉnh
Anh ấy chỉ uống chút đỉnh nước trong cốc.